TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cấu trúc dữ liệu tiếng Anh là gì?

"cấu trúc dữ liệu" trong tiếng Anh là data structure (danh từ).

data structure Danh từ

US/ˈdeɪ.tə ˈstrək.tʃɜː/

Nghĩa: Cấu trúc dữ liệu.

Xem đầy đủ từ "data structure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cấu trúc dữ liệu tiếng Anh là gì?

"cấu trúc dữ liệu" trong tiếng Anh là data structure (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.