Cẩm thạch tiếng Anh là gì?
"cẩm thạch" trong tiếng Anh là marble (danh từ).
marble Danh từ
UK/ˈmɑː.bəl/US/ˈmɑɹ.bəl/
Nghĩa: Đá hoa, cẩm thạch.
Câu hỏi thường gặp
Cẩm thạch tiếng Anh là gì?
"cẩm thạch" trong tiếng Anh là marble (danh từ).
"cẩm thạch" trong tiếng Anh là marble (danh từ).
UK/ˈmɑː.bəl/US/ˈmɑɹ.bəl/
Nghĩa: Đá hoa, cẩm thạch.
"cẩm thạch" trong tiếng Anh là marble (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.