TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cẩn tiếng Anh là gì?

"cẩn" trong tiếng Anh là hibiscus (danh từ), incrustation (danh từ).

hibiscus Danh từ

UK/hɪˈbɪskəs/US/hɪˈbɪskəs/

Nghĩa: dâm bụt, bông bụp, cẩn

Xem đầy đủ từ "hibiscus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incrustation Danh từ

UK/ɪnkɹʌsˈteɪʃən/US/ɪnkɹʌsˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự cẩn, sự khảm, sự nạm (ngọc...).

Xem đầy đủ từ "incrustation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cẩn tiếng Anh là gì?

"cẩn" trong tiếng Anh là hibiscus (danh từ), incrustation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.