TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cận đông tiếng Anh là gì?

"cận đông" trong tiếng Anh là Near East (danh từ riêng), levantine (tính từ).

Near East Danh từ riêng

Nghĩa: Cận Đông.

Xem đầy đủ từ "Near East": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

levantine Tính từ

UK/ˈlɛvəntaɪn/US/ˈlɛvəntaɪn/

Nghĩa: Cận đông.

Xem đầy đủ từ "levantine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cận đông tiếng Anh là gì?

"cận đông" trong tiếng Anh là Near East (danh từ riêng), levantine (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.