TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

levantine

UK/ˈlɛvəntaɪn/ US/ˈlɛvəntaɪn/ giọng máy của trình duyệt

levantine nghĩa là cận đông, người dân cận đông, lụa cận đông.

Nghĩa của levantine

Tính từ

  1. Cận đông.

Danh từ

  1. Người dân cận đông.
  2. Lụa cận đông.

Dạng từ của levantine

Số nhiềuLevantines

Câu hỏi thường gặp

levantine nghĩa là gì?

levantine (tính từ, danh từ) nghĩa là cận đông, người dân cận đông, lụa cận đông.

levantine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của levantine: giọng Anh (UK) /ˈlɛvəntaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛvəntaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.