levantine
UK/ˈlɛvəntaɪn/
US/ˈlɛvəntaɪn/
giọng máy của trình duyệt
levantine nghĩa là cận đông, người dân cận đông, lụa cận đông.
Nghĩa của levantine
Tính từ
- Cận đông.
Danh từ
- Người dân cận đông.
- Lụa cận đông.
Dạng từ của levantine
| Số nhiều | Levantines |
Câu hỏi thường gặp
levantine nghĩa là gì?
levantine (tính từ, danh từ) nghĩa là cận đông, người dân cận đông, lụa cận đông.
levantine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của levantine: giọng Anh (UK) /ˈlɛvəntaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛvəntaɪn/.