Cẳng tay tiếng Anh là gì?
"cẳng tay" trong tiếng Anh là forearm (danh từ).
forearm Danh từ
UK/ˈfɔːˌɹɑːm/US/ˈfɔɹˌɑɹm/
Nghĩa: Cẳng tay.
Câu hỏi thường gặp
Cẳng tay tiếng Anh là gì?
"cẳng tay" trong tiếng Anh là forearm (danh từ).
"cẳng tay" trong tiếng Anh là forearm (danh từ).
UK/ˈfɔːˌɹɑːm/US/ˈfɔɹˌɑɹm/
Nghĩa: Cẳng tay.
"cẳng tay" trong tiếng Anh là forearm (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.