Củ lạc tiếng Anh là gì?
"củ lạc" trong tiếng Anh là peanut (danh từ).
peanut Danh từ
UK/ˈpiːnʌt/US/ˈpiˌnʌt/
Nghĩa: Đậu phộng, đậu phụng, đậu lạc, củ lạc.
Câu hỏi thường gặp
Củ lạc tiếng Anh là gì?
"củ lạc" trong tiếng Anh là peanut (danh từ).
"củ lạc" trong tiếng Anh là peanut (danh từ).
UK/ˈpiːnʌt/US/ˈpiˌnʌt/
Nghĩa: Đậu phộng, đậu phụng, đậu lạc, củ lạc.
"củ lạc" trong tiếng Anh là peanut (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.