TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cửa biển hẹp tiếng Anh là gì?

"cửa biển hẹp" trong tiếng Anh là narrow (danh từ), narrows (danh từ).

narrow Danh từ

UK/ˈnæɹəʊ/US/ˈnæɹoʊ/

Nghĩa: Khúc sông hẹp; đoạn đường phố hẹp; hẻm núi; cửa biển hẹp, cửa sông hẹp.

Xem đầy đủ từ "narrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

narrows Danh từ

Nghĩa: Cửa biển hẹp.

Xem đầy đủ từ "narrows": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cửa biển hẹp tiếng Anh là gì?

"cửa biển hẹp" trong tiếng Anh là narrow (danh từ), narrows (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.