TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cửa quay tiếng Anh là gì?

"cửa quay" trong tiếng Anh là turnstile (danh từ), moulinet (danh từ), revolving door (danh từ).

turnstile Danh từ

UK/ˈtəːnstaɪl/US/ˈtəɹnstaɪl/

Nghĩa: Cổng xoay, cổng quay, cửa xoay, cửa quay.

Xem đầy đủ từ "turnstile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moulinet Danh từ

Nghĩa: Cửa quay.

Xem đầy đủ từ "moulinet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revolving door Danh từ

Nghĩa: Cửa xoay, cửa quay.

Xem đầy đủ từ "revolving door": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cửa quay tiếng Anh là gì?

"cửa quay" trong tiếng Anh là turnstile (danh từ), moulinet (danh từ), revolving door (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.