TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cực tả tiếng Anh là gì?

"cực tả" trong tiếng Anh là far-left (tính từ), leftmost (tính từ), red (tính từ).

far-left Tính từ

Nghĩa: Cực tả.

Xem đầy đủ từ "far-left": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leftmost Tính từ

Nghĩa: Cực tả.

Xem đầy đủ từ "leftmost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

red Tính từ

UK/ɹɛd/US/ɹɛd/

Nghĩa: Cách mạng, cộng sản; cực tả.

  • red flagcờ đỏ, cờ cách mạng
  • red ideasnhững tư tưởng cách mạng, những tư tưởng cộng sản

Xem đầy đủ từ "red": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cực tả tiếng Anh là gì?

"cực tả" trong tiếng Anh là far-left (tính từ), leftmost (tính từ), red (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.