TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chín mươi tiếng Anh là gì?

"chín mươi" trong tiếng Anh là ninety (tính từ).

ninety Tính từ

UK/ˈnaɪn.ti/US/ˈnaɪn.di/

Nghĩa: Chín mươi.

  • I am ninety-three years old.Tôi chín mươi ba tuổi.
  • ninety nine times out of a hundredcứ một trăm lần thì chín mươi lần; thường thường

Xem đầy đủ từ "ninety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chín mươi tiếng Anh là gì?

"chín mươi" trong tiếng Anh là ninety (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.