TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chòm sao tiếng Anh là gì?

"chòm sao" trong tiếng Anh là constellation (danh từ), Caelum (danh từ riêng), Microscopium (danh từ riêng).

constellation Danh từ

UK/ˌkɒn.stəˈleɪ.ʃən/US/ˌkɑn.stəˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Chòm sao.

  • I count the sparkle of constellations to foretell the future of my love.Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình.

Xem đầy đủ từ "constellation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Caelum Danh từ riêng

UK/ˈsiːləm/US/ˈsiːləm/

Nghĩa: Chòm sao.

Xem đầy đủ từ "Caelum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Microscopium Danh từ riêng

Nghĩa: Chòm sao.

Xem đầy đủ từ "Microscopium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Vulpecula Danh từ riêng

UK/vʌlˈpɛkjələ/US/vʌlˈpɛkjələ/

Nghĩa: Chòm sao.

Xem đầy đủ từ "Vulpecula": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chòm sao tiếng Anh là gì?

"chòm sao" trong tiếng Anh là constellation (danh từ), Caelum (danh từ riêng), Microscopium (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.