constellation
UK/ˌkɒn.stəˈleɪ.ʃən/
US/ˌkɑn.stəˈleɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
constellation nghĩa là chòm sao.
Nghĩa của constellation
Danh từ
- Chòm sao.
- Một nhóm người hay vật có liên quan hay tương tự nhau.
- No two patients ever show exactly the same constellation of symptomchưa bao giờ có hai bệnh nhân có các triệu chứng hoàn toàn giống nhau
Dạng từ của constellation
| Số nhiều | constellations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với constellation
Đồng nghĩa
Họ từ của constellation
Câu ví dụ với constellation
- I count the sparkle of constellations to foretell the future of my love. Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
constellation nghĩa là gì?
constellation (danh từ) nghĩa là chòm sao.
constellation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của constellation: giọng Anh (UK) /ˌkɒn.stəˈleɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑn.stəˈleɪ.ʃən/.