TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

constellation

UK/ˌkɒn.stəˈleɪ.ʃən/ US/ˌkɑn.stəˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

constellation nghĩa là chòm sao.

Nghĩa của constellation

Danh từ

  1. Chòm sao.
  2. Một nhóm người hay vật có liên quan hay tương tự nhau.
    • No two patients ever show exactly the same constellation of symptomchưa bao giờ có hai bệnh nhân có các triệu chứng hoàn toàn giống nhau

Dạng từ của constellation

Số nhiềuconstellations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với constellation

Đồng nghĩa

Họ từ của constellation

Câu ví dụ với constellation

  • I count the sparkle of constellations to foretell the future of my love. Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

constellation nghĩa là gì?

constellation (danh từ) nghĩa là chòm sao.

constellation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của constellation: giọng Anh (UK) /ˌkɒn.stəˈleɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑn.stəˈleɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.