TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chó bắc kinh tiếng Anh là gì?

"chó bắc kinh" trong tiếng Anh là Pekingese (danh từ), peke (danh từ), Pekinese (danh từ).

Pekingese Danh từ

Nghĩa: chó Bắc Kinh, chó sư tử, phúc cẩu

Xem đầy đủ từ "Pekingese": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peke Danh từ

UK/piːk/US/piːk/

Nghĩa: Chó Bắc kinh.

Xem đầy đủ từ "peke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Pekinese Danh từ

Nghĩa: Chó Bắc kinh.

Xem đầy đủ từ "Pekinese": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chó bắc kinh tiếng Anh là gì?

"chó bắc kinh" trong tiếng Anh là Pekingese (danh từ), peke (danh từ), Pekinese (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.