Pekingese
giọng máy của trình duyệt
Pekingese nghĩa là bắc kinh, người bắc kinh, chó bắc kinh, chó sư tử.
Nghĩa của Pekingese
Tính từ
- Thuộc Bắc kinh.
Danh từ
- Người Bắc kinh.
- Chó Bắc kinh.
Dạng từ của Pekingese
| Số nhiều | Pekingeses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pekingese
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
Pekingese nghĩa là gì?
Pekingese (tính từ, danh từ) nghĩa là bắc kinh, người bắc kinh, chó bắc kinh, chó sư tử.