TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Pekingese

giọng máy của trình duyệt

Pekingese nghĩa là bắc kinh, người bắc kinh, chó bắc kinh, chó sư tử.

Nghĩa của Pekingese

Tính từ

  1. Thuộc Bắc kinh.

Danh từ

  1. Người Bắc kinh.
  2. Chó Bắc kinh.

Dạng từ của Pekingese

Số nhiềuPekingeses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pekingese

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Pekingese nghĩa là gì?

Pekingese (tính từ, danh từ) nghĩa là bắc kinh, người bắc kinh, chó bắc kinh, chó sư tử.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.