TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chơi viôlông tiếng Anh là gì?

"chơi viôlông" trong tiếng Anh là fiddle (nội động từ), violin (danh từ), violinist (danh từ).

fiddle Nội động từ

UK/ˈfɪd(ə)l/US/ˈfɪdl̩/

Nghĩa: Chơi viôlông; ((đùa cợt); guội gãi viôlông; cò cử viôlông.

Xem đầy đủ từ "fiddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

violin Danh từ

UK/ˌvaɪ.əˈlɪn/US/ˌvaɪ.əˈlɪn/

Nghĩa: Người chơi viôlông (trong một dàn nhạc).

Xem đầy đủ từ "violin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

violinist Danh từ

US/ˌvɑɪ.ə.ˈlɪ.ˌnɪst/

Nghĩa: Người chơi viôlông.

Xem đầy đủ từ "violinist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiddle-head Danh từ

US/ˈfɪ.dᵊl.ˈhɛd/

Nghĩa: Người chơi viôlông.

Xem đầy đủ từ "fiddle-head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chơi viôlông tiếng Anh là gì?

"chơi viôlông" trong tiếng Anh là fiddle (nội động từ), violin (danh từ), violinist (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.