violin
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌvaɪ.əˈlɪn/
US/ˌvaɪ.əˈlɪn/
giọng máy của trình duyệt
violin nghĩa là đàn viôlông, người chơi viôlông, vĩ cầm.
Nghĩa của violin
Danh từ
- Âm nhạc Đàn viôlông.
- Người chơi viôlông (trong một dàn nhạc).
Dạng từ của violin
| Số nhiều | violins |
| Ngôi thứ ba số ít | violins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | violining |
| Quá khứ phân từ | violined |
| Quá khứ | violined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với violin
Đồng nghĩa
Họ từ của violin
Câu ví dụ với violin
- The sound of the violin is very sweet. Tiếng đàn vi-ô-lông nghe thật êm ái.
- Did you hear my son play the violin? Bạn đã nghe con trai tôi chơi đàn vĩ cầm chưa?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
violin nghĩa là gì?
violin (danh từ) nghĩa là đàn viôlông, người chơi viôlông, vĩ cầm.
violin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của violin: giọng Anh (UK) /ˌvaɪ.əˈlɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌvaɪ.əˈlɪn/.