TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chước mưu tiếng Anh là gì?

"chước mưu" trong tiếng Anh là device (danh từ).

device Danh từ

UK/dɪˈvaɪs/US/dɪˈvaɪs/

Nghĩa: Phương sách, phương kế; chước mưu.

Xem đầy đủ từ "device": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chước mưu tiếng Anh là gì?

"chước mưu" trong tiếng Anh là device (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.