device
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈvaɪs/
US/dɪˈvaɪs/
giọng máy của trình duyệt
device nghĩa là phương sách, phương kế, vật sáng chế ra, thiết bị.
Nghĩa của device
Danh từ
- Phương sách, phương kế; chước mưu.
- Vật sáng chế ra (để dùng vào mục đích gì); thiết bị, dụng cụ, máy móc.
- a control devicedụng cụ điều khiển
- an electronic devicedụng cụ điện tử
- Hình vẽ; hình trang trí; hình tượng trưng.
- Châm ngôn; đề từ.
Dạng từ của device
| Số nhiều | devices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với device
Đồng nghĩa
Họ từ của device
Cụm từ, thành ngữ với device
- to leave someone to his own devices — Để mặc cho ai tự xoay sở lo liệu lấy.
- device allocation — Cấp phát thiết bị.
- device code — Mã thiết bị.
- device control character — Ký tự điều khiển thiết bị.
- device driver — Chương trình điều khiển thiết bị.
- device driver software — Nhu liệu điều khiển thiết bị.
- device programmer — Còn gọi là ROM Writer hay ROM programmer: "Bộ nạp rom" hay mạch nạp rom.
- device type — Loại thiết bị.
Câu ví dụ với device
- A computer is a modern device. Máy tính là một thiết bị hiện đại.
- My GPS device was stolen. Tôi bị trộm mất cái GPS rồi.
- The N8 will be the first device by Nokia with the Symbian^3 operating system. N8 sẽ là thiết bị đầu tiên của Nokia chạy hệ điều hành Symbian^3.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
device nghĩa là gì?
device (danh từ) nghĩa là phương sách, phương kế, vật sáng chế ra, thiết bị.
device phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của device: giọng Anh (UK) /dɪˈvaɪs/, giọng Mỹ (US) /dɪˈvaɪs/.