TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chướng khí tiếng Anh là gì?

"chướng khí" trong tiếng Anh là miasma (danh từ), miasmata (danh từ).

miasma Danh từ

UK/miˈæzmə/

Nghĩa: Khí độc, chướng khí, âm khí.

Xem đầy đủ từ "miasma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miasmata Danh từ

Nghĩa: Khí độc, chướng khí, âm khí.

Xem đầy đủ từ "miasmata": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chướng khí tiếng Anh là gì?

"chướng khí" trong tiếng Anh là miasma (danh từ), miasmata (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.