TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chưa chồng tiếng Anh là gì?

"chưa chồng" trong tiếng Anh là maiden (tính từ).

maiden Tính từ

UK/ˈmeɪdən/US/ˈmeɪdən/

Nghĩa: Người trinh nữ, trinh; chưa chồng, không chồng; (thuộc) thời con gái.

  • maiden nametên thời con gái

Xem đầy đủ từ "maiden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chưa chồng tiếng Anh là gì?

"chưa chồng" trong tiếng Anh là maiden (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.