TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chạy đang chạy tiếng Anh là gì?

"chạy đang chạy" trong tiếng Anh là running (tính từ).

running Tính từ

UK/ˈɹʌnɪŋ/US/ˈɹʌnɪŋ/

Nghĩa: Chạy đang chạy; tiến hành trong lúc chạy.

  • running jumpnhảy có chạy lấy đà
  • a running flightmột cuộc chiến đấu săn đuổi nhau

Xem đầy đủ từ "running": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chạy đang chạy tiếng Anh là gì?

"chạy đang chạy" trong tiếng Anh là running (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.