TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chạy bằng máy tiếng Anh là gì?

"chạy bằng máy" trong tiếng Anh là sail (nội động từ), engine-driven (tính từ).

sail Nội động từ

UK/seɪl/US/seɪl/

Nghĩa: Chạy bằng buồm, chạy bằng máy (tàu).

Xem đầy đủ từ "sail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engine-driven Tính từ

Nghĩa: Chạy bằng máy, chạy bằng động cơ.

Xem đầy đủ từ "engine-driven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chạy bằng máy tiếng Anh là gì?

"chạy bằng máy" trong tiếng Anh là sail (nội động từ), engine-driven (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.