Chạy bằng máy tiếng Anh là gì?
"chạy bằng máy" trong tiếng Anh là sail (nội động từ), engine-driven (tính từ).
sail Nội động từ
UK/seɪl/US/seɪl/
Nghĩa: Chạy bằng buồm, chạy bằng máy (tàu).
engine-driven Tính từ
Nghĩa: Chạy bằng máy, chạy bằng động cơ.
Câu hỏi thường gặp
Chạy bằng máy tiếng Anh là gì?
"chạy bằng máy" trong tiếng Anh là sail (nội động từ), engine-driven (tính từ).