TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chạy lắt léo tiếng Anh là gì?

"chạy lắt léo" trong tiếng Anh là dodge (nội động từ), dodge in and out (cụm từ), dodger (danh từ).

dodge Nội động từ

UK/dɒd͡ʒ/US/dɑd͡ʒ/

Nghĩa: Chạy lắt léo, di chuyển lắt léo (để tránh...); né tránh; lách (để lừa đối phương, dắt bóng...).

Xem đầy đủ từ "dodge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dodge in and out Cụm từ

Nghĩa: Chạy lắt léo, lách.

Xem đầy đủ từ "dodge in and out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dodger Danh từ

UK/ˈdɒd͡ʒ.ə(ɹ)/US/ˈdɑ.d͡ʒɚ/

Nghĩa: Người chạy lắt léo; người né tránh; người lách.

Xem đầy đủ từ "dodger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chạy lắt léo tiếng Anh là gì?

"chạy lắt léo" trong tiếng Anh là dodge (nội động từ), dodge in and out (cụm từ), dodger (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.