Chạy lắt léo tiếng Anh là gì?
"chạy lắt léo" trong tiếng Anh là dodge (nội động từ), dodge in and out (cụm từ), dodger (danh từ).
dodge Nội động từ
UK/dɒd͡ʒ/US/dɑd͡ʒ/
Nghĩa: Chạy lắt léo, di chuyển lắt léo (để tránh...); né tránh; lách (để lừa đối phương, dắt bóng...).
dodge in and out Cụm từ
Nghĩa: Chạy lắt léo, lách.
dodger Danh từ
UK/ˈdɒd͡ʒ.ə(ɹ)/US/ˈdɑ.d͡ʒɚ/
Nghĩa: Người chạy lắt léo; người né tránh; người lách.
Câu hỏi thường gặp
Chạy lắt léo tiếng Anh là gì?
"chạy lắt léo" trong tiếng Anh là dodge (nội động từ), dodge in and out (cụm từ), dodger (danh từ).