dodge
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɒd͡ʒ/
US/dɑd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
dodge nghĩa là động tác né tránh, động tác lách, sự lẫn tránh, chạy lắt léo.
Nghĩa của dodge
Danh từ
- Động tác chạy lắt léo, động tác di chuyển lắt léo (để tránh...); động tác né tránh (một đòn...); động tác lách (để lừa đối phương...).
- Sự lẫn tránh (một câu hỏi...).
- Thuật, ngon, mẹo, khoé, mánh lới.
- a good dodge for remembering namesmột mẹo hay để nhớ tên
- Sáng kiến tài tình, sáng chế tài tình.
- Sự rung chuông lạc điệu (chuông chùm).
Nội động từ
- Chạy lắt léo, di chuyển lắt léo (để tránh...); né tránh; lách (để lừa đối phương, dắt bóng...).
- Tìm cách lẩn tránh, nói nước đôi, thoái thác.
- Rung lạc điệu (chuông chùm).
Ngoại động từ
- Né tránh.
- to dodge a blowné tránh một đòn
- Lẩn tránh.
- to dodge a questionlẩn tránh một câu hỏi
- to dodge draft (military service)lẩn tránh không chịu tòng quân
- Dùng mánh khoé để lừa gạt; cợt, giỡn, chơi xỏ (ai).
- Hỏi lắt léo (ai).
- Kéo tới, kéo lui, giật tới giật lui (vật gì).
Dạng từ của dodge
| Ngôi thứ ba số ít | dodges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dodging |
| Quá khứ phân từ | dodged |
| Quá khứ | dodged |
| Số nhiều | dodges |
| So sánh hơn | more dodge |
| So sánh nhất | most dodge |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dodge
Đồng nghĩa
Họ từ của dodge
Cụm từ, thành ngữ với dodge
- to dodge in and out — Chạy lắt léo, lách.
Câu ví dụ với dodge
- Don't dodge my question. Đừng né tránh câu hỏi của tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dodge nghĩa là gì?
dodge (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là động tác né tránh, động tác lách, sự lẫn tránh, chạy lắt léo.
dodge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dodge: giọng Anh (UK) /dɒd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /dɑd͡ʒ/.