TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chạy nước rút tiếng Anh là gì?

"chạy nước rút" trong tiếng Anh là sprint (động từ), dash, sprinter (danh từ).

sprint Động từ

UK/spɹɪnt/US/spɹɪnt/

Nghĩa: Chạy nước rút, chạy hết tốc lực.

Xem đầy đủ từ "sprint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dash

UK/ˈdæʃ/US/ˈdæʃ/

Xem đầy đủ từ "dash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprinter Danh từ

UK/ˈspɹɪn.tə(ɹ)/US/ˈspɹɪn.tɚ/

Nghĩa: Người chạy nước rút.

Xem đầy đủ từ "sprinter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chạy nước rút tiếng Anh là gì?

"chạy nước rút" trong tiếng Anh là sprint (động từ), dash, sprinter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.