TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dash

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdæʃ/ US/ˈdæʃ/ giọng máy của trình duyệt

dash nghĩa là sự va chạm, sự đụng mạnh, tiếng nước vỗ bờ, tiếng nước vỗ.

Nghĩa của dash

Danh từ

  1. Sự va chạm, sự đụng mạnh.
  2. Tiếng nước vỗ bờ, tiếng nước vỗ.
  3. Sự lao tới, sự xông tới, sự nhảy bổ vào.
    • to make a dash at (against) the enemylao tới kẻ thù
    • to make a dash for somethingxống tới lấy cái gì
  4. Sự hăng hái, sự hăm hở; nghị lực, tính táo bạo, tính kiên quyết.
    • a man of skill and dashmột người có kỹ năng và nghị lực
  5. Vết, nét (tô màu trên bức hoạ...).
  6. Chút ít, ít, chút xíu.
    • a dash of vinegarmột tí giấm
    • there is a romantic dash in itcó một chút gì lãng mạng trong đó
  7. Vẻ phô trương, dáng chưng diện.
    • to cut a dashcó vẻ bảnh bao; làm ra vẻ làm ra dáng, loè, khoe khoang, phô trương
  8. Nét viết nhanh.
  9. Gạch ngang (đầu dòng...).
  10. Thể dục, thể thao Cuộc đua ngắn.
    • hundredmetre dashcuộc chạy đua 100 mét
  11. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) dashboard.

Ngoại động từ

  1. Đập vỡ, làm tan nát.
    • to dash to piecesđập vỡ ra từng mảnh
    • flowers dashed by rainnhững bông hoa bị mưa gió làm tan nát
  2. Nghĩa bóng Làm tan vỡ, làm tiêu tan; làm lúng túng, làm bối rối; làm thất vọng, làm chán nản.
    • to dash all one's hopeslàm tiêu tan hết cả hy vọng
    • to dash one's planlàm vỡ kế hoạch
    • to look quite dashedtrông chán nản thất vọng ra mặt; trông bối rối lúng túng lắm
  3. Ném mạnh, văng mạnh, va mạnh.

Nội động từ

  1. Lao tới, xông tới, nhảy bổ tới.
    • to dash from the roomlao ra khỏi căn phòng
    • to dash along the streetlao đi trên đường phố
    • to dash up to the doorxô vào cửa
  2. Va mạnh, đụng mạnh.
    • the waves dashed against the cliffsóng vỗ mạnh vào vách đá

Dạng từ của dash

Số nhiềudashes
Ngôi thứ ba số ítdashes
Hiện tại phân từ (-ing)dashing
Quá khứ phân từdashed
Quá khứdashed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dash

Đồng nghĩa

Họ từ của dash

Cụm từ, thành ngữ với dash

  • to dash the glass agianst the wall — Ném mạnh cái cốc vào tường; Vảy, hất (nước...); Pha, hoà, trộn; Gạch đít.
  • to dash along — Lao đi.
  • to dash at — Xông vào, nhảy bổ vào.
  • to dash away — Xô mạnh ra xa, đẩy mạnh ra xa, quăng mạnh ra xa; Vọt ra xa.
  • to dash down — Đạp mạnh xuống, vứt mạnh xuống; Nhảy bổ xuống, lao xuống (dốc...); Viết nhanh, thảo nhanh.
  • to dash in — Vẽ nhanh, vẽ phác; Lao vào, xông vào, nhảy bổ vào; Thảo nhanh (bức thư...), vẽ nhanh (bức hoạ...); Lao đi.
  • to dash out — Gạch đi, xoá đi; Đánh vỡ (óc...); Lao ra.

Câu hỏi thường gặp

dash nghĩa là gì?

dash (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự va chạm, sự đụng mạnh, tiếng nước vỗ bờ, tiếng nước vỗ.

dash phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dash: giọng Anh (UK) /ˈdæʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈdæʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.