TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chế độ ăn kiêng tiếng Anh là gì?

"chế độ ăn kiêng" trong tiếng Anh là diet (danh từ), dietary (tính từ), dietetic (tính từ).

diet Danh từ

UK/ˈdaɪət/US/ˈdaɪət/

Nghĩa: chế độ ăn kiêng

  • to be on a dietăn uống theo chế độ; ăn uống kiêng khem
  • to put someone on a dietbắt ai ăn uống theo chế độ; bắt ai ăn kiêng

Xem đầy đủ từ "diet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dietary Tính từ

UK/ˈdaɪət(ə)ɹi/US/ˈdaɪəˌtɛɹi/

Nghĩa: Chế độ ăn uống; chế độ ăn kiêng.

Xem đầy đủ từ "dietary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dietetic Tính từ

UK/daɪəˈtɛtɪk/US/daɪəˈtɛtɪk/

Nghĩa: Chế độ ăn uống; (thuộc) chế độ ăn kiêng.

Xem đầy đủ từ "dietetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chế độ ăn kiêng tiếng Anh là gì?

"chế độ ăn kiêng" trong tiếng Anh là diet (danh từ), dietary (tính từ), dietetic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.