TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chỗ đất đắp cao tiếng Anh là gì?

"chỗ đất đắp cao" trong tiếng Anh là terrace (danh từ).

terrace Danh từ

UK/ˈtɛɹəs/US/ˈtɛɹəs/

Nghĩa: Nền đất cao, chỗ đất đắp cao.

Xem đầy đủ từ "terrace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chỗ đất đắp cao tiếng Anh là gì?

"chỗ đất đắp cao" trong tiếng Anh là terrace (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.