terrace
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛɹəs/
US/ˈtɛɹəs/
giọng máy của trình duyệt
terrace nghĩa là nền đất cao, chỗ đất đắp cao, mái bằng, sân thượng.
Nghĩa của terrace
Danh từ
- Nền đất cao, chỗ đất đắp cao.
- Kiến trúc Mái bằng, sân thượng; sân hiên.
- Dãy nhà.
- Địa lý,địa chất Thềm.
Ngoại động từ
- Đắp cao thành nền, đắp cao.
Dạng từ của terrace
| Số nhiều | terraces |
| Ngôi thứ ba số ít | terraces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | terracing |
| Quá khứ phân từ | terraced |
| Quá khứ | terraced |
Họ từ của terrace
Câu hỏi thường gặp
terrace nghĩa là gì?
terrace (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nền đất cao, chỗ đất đắp cao, mái bằng, sân thượng.
terrace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terrace: giọng Anh (UK) /ˈtɛɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛɹəs/.