TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

terrace

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛɹəs/ US/ˈtɛɹəs/ giọng máy của trình duyệt

terrace nghĩa là nền đất cao, chỗ đất đắp cao, mái bằng, sân thượng.

Nghĩa của terrace

Danh từ

  1. Nền đất cao, chỗ đất đắp cao.
  2. Kiến trúc Mái bằng, sân thượng; sân hiên.
  3. Dãy nhà.
  4. Địa lý,địa chất Thềm.

Ngoại động từ

  1. Đắp cao thành nền, đắp cao.

Dạng từ của terrace

Số nhiềuterraces
Ngôi thứ ba số ítterraces
Hiện tại phân từ (-ing)terracing
Quá khứ phân từterraced
Quá khứterraced

Họ từ của terrace

Câu hỏi thường gặp

terrace nghĩa là gì?

terrace (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nền đất cao, chỗ đất đắp cao, mái bằng, sân thượng.

terrace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của terrace: giọng Anh (UK) /ˈtɛɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛɹəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.