TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chỗ đậu xe tiếng Anh là gì?

"chỗ đậu xe" trong tiếng Anh là parking space (danh từ).

parking space Danh từ

Nghĩa: Chỗ đậu xe, chỗ đỗ xe.

  • It will probably be easier to reverse into that parking space.Có lẽ sẽ dễ dàng hơn khi cho lùi vào chỗ đậu xe đó.

Xem đầy đủ từ "parking space": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chỗ đậu xe tiếng Anh là gì?

"chỗ đậu xe" trong tiếng Anh là parking space (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.