TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parking space

giọng máy của trình duyệt

parking space nghĩa là chỗ đậu xe, chỗ đỗ xe.

Nghĩa của parking space

Danh từ

  1. Chỗ đậu xe, chỗ đỗ xe.

Dạng từ của parking space

Số nhiềuparking spaces

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parking space

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với parking space

  • It will probably be easier to reverse into that parking space. Có lẽ sẽ dễ dàng hơn khi cho lùi vào chỗ đậu xe đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

parking space nghĩa là gì?

parking space (danh từ) nghĩa là chỗ đậu xe, chỗ đỗ xe.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.