parking space
giọng máy của trình duyệt
parking space nghĩa là chỗ đậu xe, chỗ đỗ xe.
Nghĩa của parking space
Danh từ
- Chỗ đậu xe, chỗ đỗ xe.
Dạng từ của parking space
| Số nhiều | parking spaces |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parking space
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với parking space
- It will probably be easier to reverse into that parking space. Có lẽ sẽ dễ dàng hơn khi cho lùi vào chỗ đậu xe đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
parking space nghĩa là gì?
parking space (danh từ) nghĩa là chỗ đậu xe, chỗ đỗ xe.