TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chỗ đau tiếng Anh là gì?

"chỗ đau" trong tiếng Anh là sore (danh từ), one's pet corn (cụm từ).

sore Danh từ

UK/sɔː/US/soɹ/

Nghĩa: Chỗ đau; vết thương, chỗ lở loét.

Xem đầy đủ từ "sore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one's pet corn Cụm từ

Nghĩa: Chỗ đau.

Xem đầy đủ từ "one's pet corn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chỗ đau tiếng Anh là gì?

"chỗ đau" trong tiếng Anh là sore (danh từ), one's pet corn (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.