Chỗ lở loét tiếng Anh là gì?
"chỗ lở loét" trong tiếng Anh là sore (danh từ).
sore Danh từ
UK/sɔː/US/soɹ/
Nghĩa: Chỗ đau; vết thương, chỗ lở loét.
Câu hỏi thường gặp
Chỗ lở loét tiếng Anh là gì?
"chỗ lở loét" trong tiếng Anh là sore (danh từ).
"chỗ lở loét" trong tiếng Anh là sore (danh từ).
UK/sɔː/US/soɹ/
Nghĩa: Chỗ đau; vết thương, chỗ lở loét.
"chỗ lở loét" trong tiếng Anh là sore (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.