TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chụm lại tiếng Anh là gì?

"chụm lại" trong tiếng Anh là contract (nội động từ), connivent (tính từ).

contract Nội động từ

UK/ˈkɒntɹækt/US/ˈkɑntɹækt/

Nghĩa: Thu nhỏ lại, co lại, rút lại, chụm lại, teo lại.

  • to contract a musclelàm co bắp cơ
  • to contract the heartlàm co bóp trái tim

Xem đầy đủ từ "contract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

connivent Tính từ

UK/kəˈnaɪvənt/US/kəˈnaɪvənt/

Nghĩa: Chụm lại, đồng quy.

  • connivent leaveslá mọc chụm lại

Xem đầy đủ từ "connivent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chụm lại tiếng Anh là gì?

"chụm lại" trong tiếng Anh là contract (nội động từ), connivent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.