Chụm lại tiếng Anh là gì?
"chụm lại" trong tiếng Anh là contract (nội động từ), connivent (tính từ).
contract Nội động từ
UK/ˈkɒntɹækt/US/ˈkɑntɹækt/
Nghĩa: Thu nhỏ lại, co lại, rút lại, chụm lại, teo lại.
- to contract a musclelàm co bắp cơ
- to contract the heartlàm co bóp trái tim
connivent Tính từ
UK/kəˈnaɪvənt/US/kəˈnaɪvənt/
Nghĩa: Chụm lại, đồng quy.
- connivent leaveslá mọc chụm lại
Câu hỏi thường gặp
Chụm lại tiếng Anh là gì?
"chụm lại" trong tiếng Anh là contract (nội động từ), connivent (tính từ).