connivent
UK/kəˈnaɪvənt/
US/kəˈnaɪvənt/
giọng máy của trình duyệt
connivent nghĩa là chụm lại, đồng quy.
Nghĩa của connivent
Tính từ
- Sinh vật học Chụm lại, đồng quy.
- connivent leaveslá mọc chụm lại
Dạng từ của connivent
| So sánh hơn | more connivent |
| So sánh nhất | most connivent |
Họ từ của connivent
Câu hỏi thường gặp
connivent nghĩa là gì?
connivent (tính từ) nghĩa là chụm lại, đồng quy.
connivent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của connivent: giọng Anh (UK) /kəˈnaɪvənt/, giọng Mỹ (US) /kəˈnaɪvənt/.