TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

connivent

UK/kəˈnaɪvənt/ US/kəˈnaɪvənt/ giọng máy của trình duyệt

connivent nghĩa là chụm lại, đồng quy.

Nghĩa của connivent

Tính từ

  1. Sinh vật học Chụm lại, đồng quy.
    • connivent leaveslá mọc chụm lại

Dạng từ của connivent

So sánh hơnmore connivent
So sánh nhấtmost connivent

Họ từ của connivent

Câu hỏi thường gặp

connivent nghĩa là gì?

connivent (tính từ) nghĩa là chụm lại, đồng quy.

connivent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của connivent: giọng Anh (UK) /kəˈnaɪvənt/, giọng Mỹ (US) /kəˈnaɪvənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.