Chứng cứ ngoại phạm tiếng Anh là gì?
"chứng cứ ngoại phạm" trong tiếng Anh là alibi (danh từ).
alibi Danh từ
US/ˈæl.ə.baɪ/
Nghĩa: bằng chứng ngoại phạm, ngoại phạm, chứng cứ ngoại phạm
- Tom and Mary said that they had alibis.Tom và Mary nói là họ có chứng cứ ngoại phạm.
Câu hỏi thường gặp
Chứng cứ ngoại phạm tiếng Anh là gì?
"chứng cứ ngoại phạm" trong tiếng Anh là alibi (danh từ).