TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

alibi

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
US/ˈæl.ə.baɪ/ giọng máy của trình duyệt

alibi nghĩa là chứng cớ vắng mặt, cớ để cáo lỗi, bằng chứng ngoại phạm, ngoại phạm.

Nghĩa của alibi

Danh từ

  1. Pháp lý Chứng cớ vắng mặt (để chứng tỏ rằng khi sự việc xảy ra thì mình ở nơi khác).
    • to set up an alibidựng lên một chứng cớ vắng mặt
  2. Thông tục Cớ để cáo lỗi.

Dạng từ của alibi

Số nhiềualibis
Ngôi thứ ba số ítalibis
Hiện tại phân từ (-ing)alibiing
Quá khứ phân từalibied
Quá khứalibied

Câu ví dụ với alibi

  • Tom and Mary said that they had alibis. Tom và Mary nói là họ có chứng cứ ngoại phạm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

alibi nghĩa là gì?

alibi (danh từ) nghĩa là chứng cớ vắng mặt, cớ để cáo lỗi, bằng chứng ngoại phạm, ngoại phạm.

alibi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alibi: giọng Mỹ (US) /ˈæl.ə.baɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.