TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chứng rồ dại tiếng Anh là gì?

"chứng rồ dại" trong tiếng Anh là madness (danh từ).

madness Danh từ

UK/ˈmad.nəs/US/ˈmæd.nəs/

Nghĩa: Chứng điên, chứng rồ dại; sự mất trí.

Xem đầy đủ từ "madness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chứng rồ dại tiếng Anh là gì?

"chứng rồ dại" trong tiếng Anh là madness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.