TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

madness

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmad.nəs/ US/ˈmæd.nəs/ giọng máy của trình duyệt

madness nghĩa là chứng điên, chứng rồ dại, sự giận dữ.

Nghĩa của madness

Danh từ

  1. Chứng điên, chứng rồ dại; sự mất trí.
  2. Sự giận dữ.

Dạng từ của madness

Số nhiềumadnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với madness

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

madness nghĩa là gì?

madness (danh từ) nghĩa là chứng điên, chứng rồ dại, sự giận dữ.

madness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của madness: giọng Anh (UK) /ˈmad.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈmæd.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.