madness
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmad.nəs/
US/ˈmæd.nəs/
giọng máy của trình duyệt
madness nghĩa là chứng điên, chứng rồ dại, sự giận dữ.
Nghĩa của madness
Danh từ
- Chứng điên, chứng rồ dại; sự mất trí.
- Sự giận dữ.
Dạng từ của madness
| Số nhiều | madnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với madness
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
madness nghĩa là gì?
madness (danh từ) nghĩa là chứng điên, chứng rồ dại, sự giận dữ.
madness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của madness: giọng Anh (UK) /ˈmad.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈmæd.nəs/.