TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chữ hình nêm tiếng Anh là gì?

"chữ hình nêm" trong tiếng Anh là cuneiform (danh từ), cuneate (danh từ), sphenogram (danh từ).

cuneiform Danh từ

UK/ˈkjuː.nɪ.fɔːm/US/kjuˈni.ə.fɔɹm/

Nghĩa: Chữ hình nêm (ví dụ chữ Ba-tư xưa).

Xem đầy đủ từ "cuneiform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cuneate Danh từ

US/ˈkjuː.ni.ˌeɪt/

Nghĩa: Chữ hình nêm (ví dụ chữ Ba-tư xưa).

Xem đầy đủ từ "cuneate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sphenogram Danh từ

Nghĩa: Chữ hình nêm.

Xem đầy đủ từ "sphenogram": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chữ hình nêm tiếng Anh là gì?

"chữ hình nêm" trong tiếng Anh là cuneiform (danh từ), cuneate (danh từ), sphenogram (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.