Chữ hình nêm tiếng Anh là gì?
"chữ hình nêm" trong tiếng Anh là cuneiform (danh từ), cuneate (danh từ), sphenogram (danh từ).
cuneiform Danh từ
UK/ˈkjuː.nɪ.fɔːm/US/kjuˈni.ə.fɔɹm/
Nghĩa: Chữ hình nêm (ví dụ chữ Ba-tư xưa).
cuneate Danh từ
US/ˈkjuː.ni.ˌeɪt/
Nghĩa: Chữ hình nêm (ví dụ chữ Ba-tư xưa).
sphenogram Danh từ
Nghĩa: Chữ hình nêm.
Câu hỏi thường gặp
Chữ hình nêm tiếng Anh là gì?
"chữ hình nêm" trong tiếng Anh là cuneiform (danh từ), cuneate (danh từ), sphenogram (danh từ).