Chữ mềm tiếng Anh là gì?
"chữ mềm" trong tiếng Anh là hiragana (danh từ).
hiragana Danh từ
UK/ˌhɪ.ɹəˈɡæ.nə/US/ˌhɪ.ɹəˈɡæ.nə/
Nghĩa: hiragana, chữ mềm
Câu hỏi thường gặp
Chữ mềm tiếng Anh là gì?
"chữ mềm" trong tiếng Anh là hiragana (danh từ).
"chữ mềm" trong tiếng Anh là hiragana (danh từ).
UK/ˌhɪ.ɹəˈɡæ.nə/US/ˌhɪ.ɹəˈɡæ.nə/
Nghĩa: hiragana, chữ mềm
"chữ mềm" trong tiếng Anh là hiragana (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.