hiragana
UK/ˌhɪ.ɹəˈɡæ.nə/
US/ˌhɪ.ɹəˈɡæ.nə/
giọng máy của trình duyệt
hiragana nghĩa là hiragana, chữ mềm.
Nghĩa của hiragana
Danh từ
- Dạng văn tự biểu âm truyền thống của tiếng Nhật, một thành phần của hệ thống chữ viết Nhật Bản cùng với katakana và kanji.
Dạng từ của hiragana
| Số nhiều | hiraganas |
Họ từ của hiragana
Câu ví dụ với hiragana
- Can you read hiragana? Bạn có đọc được hiragana không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hiragana nghĩa là gì?
hiragana (danh từ) nghĩa là hiragana, chữ mềm.
hiragana phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hiragana: giọng Anh (UK) /ˌhɪ.ɹəˈɡæ.nə/, giọng Mỹ (US) /ˌhɪ.ɹəˈɡæ.nə/.