TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chữ số tiếng Anh là gì?

"chữ số" trong tiếng Anh là digit (danh từ), numeral (danh từ), cypher (danh từ).

digit Danh từ

UK/ˈdɪd͡ʒɪt/US/ˈdɪd͡ʒɪt/

Nghĩa: chữ số

Xem đầy đủ từ "digit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

numeral Danh từ

UK/ˈnjuːməɹəl/US/ˈnuməɹəl/

Nghĩa: Số, chữ số.

  • Arabic numeralschữ số A-rập
  • Roman numeralschữ số La mã

Xem đầy đủ từ "numeral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cypher Danh từ

Nghĩa: Số không; chữ số; mã.

Xem đầy đủ từ "cypher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

number Danh từ

UK/ˈnʌmbər/US/ˈnʌmbər/

Nghĩa: Chữ số.

Xem đầy đủ từ "number": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chữ số tiếng Anh là gì?

"chữ số" trong tiếng Anh là digit (danh từ), numeral (danh từ), cypher (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.