Chiều dài tiếng Anh là gì?
"chiều dài" trong tiếng Anh là length (danh từ), span (danh từ).
length Danh từ
UK/lɛŋ(k)θ/US/lɛŋ(k)θ/
Nghĩa: Bề dài, chiều dài, độ dài.
- To calculate the volume, you multiply the length by the width and then by the depth.Để tính thể tích, bạn hãy nhân chiều dài với chiều rộng rồi với chiều sâu.
- at arm's lengthcách một sải tay
span Danh từ
UK/spæn/US/spæn/
Nghĩa: Chiều dài (từ đầu này đến đầu kia).
- span of a bridgechiều dài của một cái cầu
- the whole span of Roman historytoàn bộ lịch sử La mã
Câu hỏi thường gặp
Chiều dài tiếng Anh là gì?
"chiều dài" trong tiếng Anh là length (danh từ), span (danh từ).