TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chiều dài tiếng Anh là gì?

"chiều dài" trong tiếng Anh là length (danh từ), span (danh từ).

length Danh từ

UK/lɛŋ(k)θ/US/lɛŋ(k)θ/

Nghĩa: Bề dài, chiều dài, độ dài.

  • To calculate the volume, you multiply the length by the width and then by the depth.Để tính thể tích, bạn hãy nhân chiều dài với chiều rộng rồi với chiều sâu.
  • at arm's lengthcách một sải tay

Xem đầy đủ từ "length": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

span Danh từ

UK/spæn/US/spæn/

Nghĩa: Chiều dài (từ đầu này đến đầu kia).

  • span of a bridgechiều dài của một cái cầu
  • the whole span of Roman historytoàn bộ lịch sử La mã

Xem đầy đủ từ "span": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chiều dài tiếng Anh là gì?

"chiều dài" trong tiếng Anh là length (danh từ), span (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.