TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

span

UK/spæn/ US/spæn/ giọng máy của trình duyệt

span nghĩa là gang tay, chiều dài, băng qua, bắc qua.

Nghĩa của span

Danh từ

  1. Gang tay.
  2. Chiều dài (từ đầu này đến đầu kia).
    • span of a bridgechiều dài của một cái cầu
    • the whole span of Roman historytoàn bộ lịch sử La mã
  3. Nhịp cầu.
    • a bridge of four spanscầu bốn nhịp
  4. Khoảng cách từ ngón tay cái đến cuối ngón út khi giãn; 9 inch (22,86 cm); một phần tám của sải (22,86 cm).
  5. Vì thế Khoảng cách ngắn; khoảng thời gian ngắn.
    • our life is but a spancuộc đời chúng ta ngắn chẳng tày gang
  6. Nhà ươm cây (có hai mái).
  7. Từ cũ, nghĩa cũ Cặp (bò, ngựa, lừa...).
  8. Hàng không Sải cánh (của máy bay).
  9. Hàng hải Nút thòng lọng.
  10. Toán học Không gian bao gồm các tổ hợp tuyến tính của cái gì đó.

Ngoại động từ

  1. Băng qua, bắc qua (một con sông).
  2. Bắc cầu (qua sông).
  3. Nối (từ giai đoạn này sang giai đoạn khác) (trí nhớ...).
  4. His life spans nearly the whole century — ông ấy sống gần một thế kỷ
  5. Đo sải, đo bằng gang tay.
  6. Hàng hải Buộc (cột buồm...) bằng dây chão.
  7. Toán học Tạo ra không gian dùng tổ hợp tuyến tính.

Nội động từ

  1. Di chuyển theo lối sâu đo.
  2. Từ cũ, nghĩa cũ (Ngựa) kéo xe ngựa nhất trí hoàn toàn với một ngựa cùng màu.

Dạng từ của span

Số nhiềuspans
Ngôi thứ ba số ítspans
Hiện tại phân từ (-ing)spanning
Quá khứ phân từspanned
Quá khứspanned

Họ từ của span

Câu ví dụ với span

  • His attention span is that of a goldfish. Khả năng tập trung của anh ta chỉ tương đương với một con cá vàng.
  • During a span of three days in July 1995, more than 700 people died in Chicago, when temperatures rose above 97 F (36 C). Trong ba ngày tháng Bảy năm 1995, hơn 700 người đã chết ở Chicago, khi nhiệt độ tăng lên trên 97 độ F (36 độ C).

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ span

danh từ:; ngoại động từ, di chuyển theo lối sâu đo, kéo xe ngựa nhất trí

Câu hỏi thường gặp

span nghĩa là gì?

span (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là gang tay, chiều dài, băng qua, bắc qua.

span phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của span: giọng Anh (UK) /spæn/, giọng Mỹ (US) /spæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.