span
UK/spæn/
US/spæn/
giọng máy của trình duyệt
span nghĩa là gang tay, chiều dài, băng qua, bắc qua.
Nghĩa của span
Danh từ
- Gang tay.
- Chiều dài (từ đầu này đến đầu kia).
- span of a bridgechiều dài của một cái cầu
- the whole span of Roman historytoàn bộ lịch sử La mã
- Nhịp cầu.
- a bridge of four spanscầu bốn nhịp
- Khoảng cách từ ngón tay cái đến cuối ngón út khi giãn; 9 inch (22,86 cm); một phần tám của sải (22,86 cm).
- Vì thế Khoảng cách ngắn; khoảng thời gian ngắn.
- our life is but a spancuộc đời chúng ta ngắn chẳng tày gang
- Nhà ươm cây (có hai mái).
- Từ cũ, nghĩa cũ Cặp (bò, ngựa, lừa...).
- Hàng không Sải cánh (của máy bay).
- Hàng hải Nút thòng lọng.
- Toán học Không gian bao gồm các tổ hợp tuyến tính của cái gì đó.
Ngoại động từ
- Băng qua, bắc qua (một con sông).
- Bắc cầu (qua sông).
- Nối (từ giai đoạn này sang giai đoạn khác) (trí nhớ...).
- His life spans nearly the whole century — ông ấy sống gần một thế kỷ
- Đo sải, đo bằng gang tay.
- Hàng hải Buộc (cột buồm...) bằng dây chão.
- Toán học Tạo ra không gian dùng tổ hợp tuyến tính.
Nội động từ
- Di chuyển theo lối sâu đo.
- Từ cũ, nghĩa cũ (Ngựa) kéo xe ngựa nhất trí hoàn toàn với một ngựa cùng màu.
Dạng từ của span
| Số nhiều | spans |
| Ngôi thứ ba số ít | spans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spanning |
| Quá khứ phân từ | spanned |
| Quá khứ | spanned |
Họ từ của span
Câu ví dụ với span
- His attention span is that of a goldfish. Khả năng tập trung của anh ta chỉ tương đương với một con cá vàng.
- During a span of three days in July 1995, more than 700 people died in Chicago, when temperatures rose above 97 F (36 C). Trong ba ngày tháng Bảy năm 1995, hơn 700 người đã chết ở Chicago, khi nhiệt độ tăng lên trên 97 độ F (36 độ C).
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ span
danh từ:; ngoại động từ, di chuyển theo lối sâu đo, kéo xe ngựa nhất trí
Câu hỏi thường gặp
span nghĩa là gì?
span (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là gang tay, chiều dài, băng qua, bắc qua.
span phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của span: giọng Anh (UK) /spæn/, giọng Mỹ (US) /spæn/.