TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cho thấy tiếng Anh là gì?

"cho thấy" trong tiếng Anh là show (ngoại động từ), shew (ngoại động từ), shewn (ngoại động từ).

show Ngoại động từ

UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/

Nghĩa: Cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra.

  • Statistics show that women live longer than men.Thống kê cho thấy phụ nữ sống lâu hơn nam giới.
  • an aperture shows the insidemột khe hở cho ta thấy phía bên trong

Xem đầy đủ từ "show": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shew Ngoại động từ

UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/

Nghĩa: Cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra.

  • an aperture shows the insidemột khe hở cho ta thấy phía bên trong
  • to show trained tresstrưng bày cây cảnh

Xem đầy đủ từ "shew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shewn Ngoại động từ

UK/ʃəʊn/US/ʃəʊn/

Nghĩa: Cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra.

  • an aperture shows the insidemột khe hở cho ta thấy phía bên trong
  • to show trained tresstrưng bày cây cảnh

Xem đầy đủ từ "shewn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cho thấy tiếng Anh là gì?

"cho thấy" trong tiếng Anh là show (ngoại động từ), shew (ngoại động từ), shewn (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.