Cho thấy tiếng Anh là gì?
"cho thấy" trong tiếng Anh là show (ngoại động từ), shew (ngoại động từ), shewn (ngoại động từ).
show Ngoại động từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra.
- Statistics show that women live longer than men.Thống kê cho thấy phụ nữ sống lâu hơn nam giới.
- an aperture shows the insidemột khe hở cho ta thấy phía bên trong
shew Ngoại động từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra.
- an aperture shows the insidemột khe hở cho ta thấy phía bên trong
- to show trained tresstrưng bày cây cảnh
shewn Ngoại động từ
UK/ʃəʊn/US/ʃəʊn/
Nghĩa: Cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra.
- an aperture shows the insidemột khe hở cho ta thấy phía bên trong
- to show trained tresstrưng bày cây cảnh
Câu hỏi thường gặp
Cho thấy tiếng Anh là gì?
"cho thấy" trong tiếng Anh là show (ngoại động từ), shew (ngoại động từ), shewn (ngoại động từ).