TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuyên khảo tiếng Anh là gì?

"chuyên khảo" trong tiếng Anh là monograph (danh từ), monographic (tính từ), monographical (tính từ).

monograph Danh từ

US/ˈmɑː.nə.ˌɡræf/

Nghĩa: Chuyên khảo.

Xem đầy đủ từ "monograph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monographic Tính từ

US/ˈmɑː.nə.ˌɡræ.f.ɪk/

Nghĩa: Chuyên khảo; có tính chất chuyên khảo.

Xem đầy đủ từ "monographic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monographical Tính từ

Nghĩa: Chuyên khảo; có tính chất chuyên khảo.

Xem đầy đủ từ "monographical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuyên khảo tiếng Anh là gì?

"chuyên khảo" trong tiếng Anh là monograph (danh từ), monographic (tính từ), monographical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.