monograph
US/ˈmɑː.nə.ˌɡræf/
giọng máy của trình duyệt
monograph nghĩa là chuyên khảo.
Nghĩa của monograph
Danh từ
- Chuyên khảo.
Dạng từ của monograph
| Số nhiều | monographs |
| Ngôi thứ ba số ít | monographs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | monographing |
| Quá khứ phân từ | monographed |
| Quá khứ | monographed |
Họ từ của monograph
Câu hỏi thường gặp
monograph nghĩa là gì?
monograph (danh từ) nghĩa là chuyên khảo.
monograph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monograph: giọng Mỹ (US) /ˈmɑː.nə.ˌɡræf/.