TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Con khỉ tiếng Anh là gì?

"con khỉ" trong tiếng Anh là monkey (danh từ), jackanapes (danh từ).

monkey Danh từ

UK/ˈmʌŋki/US/ˈmʌŋki/

Nghĩa: Con khỉ.

  • Long long ago in India, a monkey, a fox, and a rabbit lived happily together.Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau.
  • That's a monkey.Kia là một con khỉ.

Xem đầy đủ từ "monkey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jackanapes Danh từ

UK/ˈd͡ʒækəneɪps/US/ˈd͡ʒækəˌneɪps/

Nghĩa: Con khỉ.

Xem đầy đủ từ "jackanapes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Con khỉ tiếng Anh là gì?

"con khỉ" trong tiếng Anh là monkey (danh từ), jackanapes (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.